Cao su chống va đập cửa

Từ: tri, xu, xúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tri, xu, xúc:

趍 tri, xu, xúc

Đây là các chữ cấu thành từ này: tri,xu,xúc

tri, xu, xúc [tri, xu, xúc]

U+8D8D, tổng 13 nét, bộ Tẩu 走
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2, qu1;
Việt bính: ceoi1;

tri, xu, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 趍

(Tính) Đông, nhiều.Một âm là xu.
§ Cũng như xu
.Một âm là xúc.
§ Cũng như xúc .

Chữ gần giống với 趍:

, , , , , , , , , , , , 𧻐, 𧻗, 𧻙, 𧻚, 𧻩, 𧻪, 𧻭,

Chữ gần giống 趍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趍 Tự hình chữ 趍 Tự hình chữ 趍 Tự hình chữ 趍

Nghĩa chữ nôm của chữ: xúc

xúc:xúc lập (sừng sững)
xúc:xúc xiểm; đi xúc
xúc: 
xúc:xúc lập (sừng sững)
xúc:xúc động
xúc:xúc phạm; xúc xắc; xúc cát
xúc:xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối)
xúc:xúc (đá mạnh)
xúc:ốc xúc (dè dặt)
tri, xu, xúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tri, xu, xúc Tìm thêm nội dung cho: tri, xu, xúc