Cao su chống va đập cửa
Pinyin: chi2, qu1;
Việt bính: ceoi1;
趍 tri, xu, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 趍
(Tính) Đông, nhiều.Một âm là xu.§ Cũng như xu 趨.Một âm là xúc.
§ Cũng như xúc 促.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: xúc
| xúc | 亍: | xúc lập (sừng sững) |
| xúc | 促: | xúc xiểm; đi xúc |
| xúc | 娖: | |
| xúc | 矗: | xúc lập (sừng sững) |
| xúc | 触: | xúc động |
| xúc | 觸: | xúc phạm; xúc xắc; xúc cát |
| xúc | 蹙: | xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối) |
| xúc | 蹴: | xúc (đá mạnh) |
| xúc | 龊: | ốc xúc (dè dặt) |

Tìm hình ảnh cho: tri, xu, xúc Tìm thêm nội dung cho: tri, xu, xúc
